tế toái
Học thuậtThân thiện
Công việc tế toái này khiến anh ấy phải ngồi sắp xếp giấy tờ suốt buổi chiều.
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vụn vặt, lặt vặt và gây phiền phức: Dùng để miêu tả những công việc, vấn đề hay chi tiết nhỏ nhặt, không quan trọng nhưng lại phức tạp, rắc rối, đòi hỏi sự tỉ mỉ và gây mất thời gian, khó chịu.
- Rườm rà, rắc rối một cách không cần thiết: Chỉ sự phức tạp hoặc phiền toái không đáng có, xuất phát từ những điều nhỏ nhặt.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "câu chuyện tế toái": chỉ một sự việc hoặc tình huống rắc rối, phiền phức xuất phát từ những nguyên nhân nhỏ nhặt.
- Họ cãi nhau chỉ vì một câu chuyện tế toái không đáng có.
- "chi tiết tế toái": những chi tiết rất nhỏ, vụn vặt nhưng lại gây khó khăn hoặc làm phức tạp vấn đề.
- Bản báo cáo bị từ chối vì một vài chi tiết tế toái về định dạng.
Biến thể và từ gần giống
- Tỉ mỉ (tính từ): cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ (thường mang nghĩa tích cực, khác với "tế toái" thường mang sắc thái tiêu cực).
- Vụn vặt (tính từ): nhỏ nhặt, không quan trọng (thường dùng cho vật chất hoặc công việc).
- Phiền phức (tính từ): gây ra sự khó chịu, rắc rối.
- Rườm rà (tính từ): có nhiều chi tiết, bước thừa không cần thiết.
Từ đồng nghĩa
- Lôi thôi: rắc rối, phiền phức.
- Rắc rối: phức tạp, khó giải quyết.
- Lằng nhằng: dài dòng, rườm rà gây mất thời gian.
Từ trái nghĩa
- Đơn giản: không phức tạp, dễ hiểu, dễ làm.
- Thoải mái: dễ chịu, không phiền phức.
- Quan trọng: có ý nghĩa, giá trị lớn (trái nghĩa với nghĩa "vụn vặt").
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Chuyện bé xé ra to: thành ngữ chỉ việc biến một vấn đề nhỏ nhặt thành to tát, nghiêm trọng (có liên quan đến khái niệm "tế toái" khi nói về những chuyện nhỏ nhưng gây phiền phức lớn).
- Vẽ chuyện: bịa đặt, thêm thắt cho vấn đề thêm rắc rối (hành động có thể tạo ra những điều tế toái).
Công việc tế toái này khiến anh ấy phải ngồi sắp xếp giấy tờ suốt buổi chiều.
- Vụn vặt, phiền phức: Công việc tế toái.