tế toái

  1. Vụn vặt, phiền phức: Công việc tế toái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tế toái
Công việc tế toái này khiến anh ấy phải ngồi sắp xếp giấy tờ suốt buổi chiều.